Bản dịch của từ 京解之才 trong tiếng Việt

京解之才

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京解之才 (Danh từ)

jīng jiě zhī cái
01

Người có tài thi cử đỗ đạt tiến sĩ,举人 thời phong kiến, tài năng trong khoa cử

京解:科举时代的进士和举人。旧指有考中举人、进士的才能。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京解之才

jīng

jiě

zhī

cái

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
解下
解不下
解严
解义
解乏
之个
之乎者也
之任
之前
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép