Bản dịch của từ 京运 trong tiếng Việt

京运

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京运 (Danh từ)

jīng yùn
01

Chỉ việc vận chuyển lương thực đến kho chứa ở kinh đô (Thủ đô).

指运往京仓的粮食。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京运

jīng

yùn

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép