Bản dịch của từ 京通铁路 trong tiếng Việt

京通铁路

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京通铁路 (Danh từ)

jīng tōng tiě lù
01

Đường sắt nối từ Bắc Kinh (Kinh đô) đến Thông Liêu (Mông Cổ Nội), dài 836 km, xây dựng năm 1977, là tuyến huyết mạch giao thông quan trọng kết nối mạng lưới đường sắt Bắc Trung Quốc và Đông Bắc.

从北京市昌平到内蒙古通辽。长836千米。1977年筑成。沟通华北和东北铁路网的干线之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京通铁路

jīng

tōng

tiě

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép