Bản dịch của từ 京都八景 trong tiếng Việt
京都八景
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
京都八景 (Danh từ)
【jīng dū bā jǐng】
01
Chỉ tám cảnh đẹp nổi tiếng ở Bắc Kinh như cổng Tế Môn, hoàng hôn Kim Đài, sóng yên hồ Thái Dịch, mùa xuân đảo Thanh, cầu Ngọc Tuyền, tuyết Tây Sơn, trăng sớm Lư Câu và núi Ký Dung xanh biếc. Còn gọi là 'Yến Kinh bát cảnh', đôi khi kết hợp thêm hai cảnh khác thành 'Kinh đô thập cảnh'.
指北京的八大名胜:蓟门烟树﹑金台夕照﹑太液晴波﹑琼岛春阴﹑玉泉垂虹﹑西山霁雪﹑卢沟晓月﹑居庸叠翠。亦称“燕京八景”。或合“南囿秋风”﹑“东郊时雨”而为“京都十景”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京都八景
jīng
京
dū
都
bā
八
jǐng
景
Các từ liên quan
京丘
京九铁路
京二胡
都下
都中
都中纸贵
都丽
景业
景云
景从
景从云集
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
- Các biến thể:
- 亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,亠,口,小
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
綡
鯨
鶁
巠
经
坕
𠓆
兢
䴖
亰
坙
経
變
𠆈
𠆃
𠆅
𠅫
𠆙
率
𠅋
𠆉
望
𠆋
𠆝
耓
抲
坱
述
的
承
㭇
虱
㕼
迦
郔
㤏
北京
京剧
京族
东京
南京
京都
京城
燕京
汴京
京戏
