Bản dịch của từ 京钱 trong tiếng Việt

京钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京钱 (Danh từ)

jīng qián
01

Tiền do kinh đô (thủ phủ) đúc ra, tiền xu của kinh đô.

1.京都所铸的钱。

Ví dụ
02

Loại tiền cũ dùng trong thời nhà Thanh ở kinh đô Bắc Kinh.

2.旧时北京通行的钱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京钱

jīng

qián

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
钱丬鱼
钱串
钱串子
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép