Bản dịch của từ 京饷 trong tiếng Việt

京饷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京饷 (Danh từ)

jīng xiǎng
01

Tiền thuế hoặc khoản tiền các tỉnh dâng lên triều đình nhà Thanh.

清代各省向朝廷上交的饷项。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京饷

jīng

xiǎng

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
饷事
饷人
饷亿
饷军
饷劳
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép