Bản dịch của từ 亭侯 trong tiếng Việt

亭侯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tíng

ㄊㄧㄥˊtingthanh sắc

亭侯 (Danh từ)

tíng hòu
01

Tước vị phong hầu trong thời Hán; loại hàng hưởng lộc ở huyện, hương hoặc (đồn)(một cấp bậc quý tộc nhỏ)

爵位名。汉代食禄于乡﹑亭的列侯。《后汉书.百官志五》:“列侯……功大者食县,小者食乡﹑亭。”《楚汉春秋》载高祖封许负为鸣雌亭侯,汉末曹操封关羽为汉寿亭侯,皆其例。参阅清王应奎《柳南随笔》卷四。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亭侯

tíng

hóu

Các từ liên quan

亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
亭
Bính âm:
【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
Các biến thể:
𠅘, 停
Hình thái radical:
⿱⿳,亠,口,冖,丁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丶フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép