Bản dịch của từ 亭候 trong tiếng Việt

亭候

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tíng

ㄊㄧㄥˊtingthanh sắc

亭候 (Danh từ)

tíng hòu
01

Cái trạm canh, vọng gác (một loại phòng nhỏ hoặc gian ghế dùng để trông coi, thăm dò, giám sát quân địch trong xưa)

古用作探视瞭望的岗亭:于亭候监视敌方动静。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亭候

tíng

hòu

Các từ liên quan

亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
候人
候伺
候光
亭
Bính âm:
【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
Các biến thể:
𠅘, 停
Hình thái radical:
⿱⿳,亠,口,冖,丁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丶フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép