Bản dịch của từ 亭彩 trong tiếng Việt

亭彩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tíng

ㄊㄧㄥˊtingthanh sắc

亭彩 (Danh từ)

tíng cǎi
01

Đồ giấy làm thành đình, lầu, phù hiệu, người và ngựa để dùng trong tang lễ xưa, khi đưa tang thì đem đốt (đồ lễ giấy để cúng đưa người quá cố)

1.旧时办丧事用的纸扎的亭楼﹑铭旌﹑人马等,于出殡时烧化。

Ví dụ
02

Người cầm '亭彩' trong tang lễ (người giữ cờ/đầu mục khi khai trình trong đám ma truyền thống)

2.指出殡时持亭彩的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亭彩

tíng

cǎi

Các từ liên quan

亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
彩云
亭
Bính âm:
【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
Các biến thể:
𠅘, 停
Hình thái radical:
⿱⿳,亠,口,冖,丁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丶フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép