Bản dịch của từ 亭户 trong tiếng Việt
亭户
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tíng | ㄊㄧㄥˊ | t | ing | thanh sắc |
亭户 (Danh từ)
【tíng hù】
01
Một loại hộ sản xuất muối thời cổ (hộ đặc biệt được cấp vốn/định sản để nấu muối công/đóng thuế cho triều đình), còn gọi là “đào hộ/đảo hộ/灶户”,区别于自由制盐并卖给商人的“锅户”。
古代盐户之一种。唐干元元年(公元758年)第五琦定盐法,将制盐民户编为特殊户籍,免其杂役,专制官盐。因煮盐地方称亭场,故名。宋代京东﹑河北﹑两浙﹑淮南﹑福建﹑广南海盐产区中,专指向政府领取本金产制正盐(额盐)归公的盐户。亦称“灶户”,和制浮盐(额外馀盐)卖给商户的“锅户”有别。元明两代仍称亭户。清代文献间或使用,一般通称“灶户”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亭户
tíng
亭
hù
户
Các từ liên quan
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
户丁
户下
户主
户伯
户侍
- Bính âm:
- 【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
- Các biến thể:
- 𠅘, 停
- Hình thái radical:
- ⿱⿳,亠,口,冖,丁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丶フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼮
葶
䗴
莛
邒
蜓
諪
榳
楟
䫖
㼗
閮
𠅅
𠅁
𠅲
𠆎
𠅕
亷
𠅿
𠆚
𠅛
六
京
𠅽
逅
䢂
䟔
㼞
叙
𠈼
帟
恼
荎
拷
竓
氡
岗亭
亭子
凉亭
亭亭
报亭
亭台
茶亭
长亭
碑亭
短亭
