Bản dịch của từ 亭毒 trong tiếng Việt

亭毒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tíng

ㄊㄧㄥˊtingthanh sắc

亭毒 (Động từ)

tíng dú
01

Nuôi dưỡng, giáo hoá; làm cho trưởng thành (theo nghĩa cổ, từ 《老子用法近似”、“”)

《老子》:“长之育之,亭之毒之,养之覆之。”一本作“成之熟之”。高亨正诂:“‘亭’当读为‘成’,‘毒’当读为‘熟’,皆音同通用。”后引申为养育,化育。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亭毒

tíng

Các từ liên quan

亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
毒冒
亭
Bính âm:
【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
Các biến thể:
𠅘, 停
Hình thái radical:
⿱⿳,亠,口,冖,丁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丶フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép