Bản dịch của từ 亭隧 trong tiếng Việt
亭隧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tíng | ㄊㄧㄥˊ | t | ing | thanh sắc |
亭隧 (Danh từ)
【tíng suì】
01
Pavilion (một bệ hoặc đèn hiệu dùng để canh gác hoặc đốt lửa vào thời cổ đại): một bệ hoặc đèn hiệu (tương tự như tháp đèn hiệu) được dùng để canh gác, nhắn tin hoặc đốt lửa trong thời cổ đại
亭燧。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亭隧
tíng
亭
suì
隧
Các từ liên quan
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
隧口
隧埒
隧志
隧户
隧正
- Bính âm:
- 【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
- Các biến thể:
- 𠅘, 停
- Hình thái radical:
- ⿱⿳,亠,口,冖,丁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丶フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼮
葶
䗴
莛
邒
蜓
諪
榳
楟
䫖
㼗
閮
𠅅
𠅁
𠅲
𠆎
𠅕
亷
𠅿
𠆚
𠅛
六
京
𠅽
逅
䢂
䟔
㼞
叙
𠈼
帟
恼
荎
拷
竓
氡
岗亭
亭子
凉亭
亭亭
报亭
亭台
茶亭
长亭
碑亭
短亭
