Bản dịch của từ 亮子 trong tiếng Việt

亮子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liàng

ㄌㄧㄤˋliangthanh huyền

亮子 (Danh từ)

liàng zi
01

Đồ dụng để chiếu sáng thời xưa (như nến, đuốc, đèn lồng); vật sáng

古时称照明用的器具为「亮子」。如蜡烛、火把、灯笼等。。三侠五义.第七十六回:「带领众光棍,各持兵刃,打着亮子,跟随姚成往后面而来。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亮子

liàng

zi

亮
Bính âm:
【liàng】【ㄌㄧㄤˋ】【LƯỢNG】
Các biến thể:
倞, 𠅙, 亮
Hình thái radical:
⿱⿳,亠,口,冖,几
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丶フノフ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép