Bản dịch của từ 亮工 trong tiếng Việt

亮工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liàng

ㄌㄧㄤˋliangthanh huyền

亮工 (Danh từ)

liàng gōng
01

Cộng sự/hiền sĩ giúp vua dựng công nghiệp, trợ tá lập nên sự nghiệp triều đại (nghĩa cổ, Hán-Việt: 'lượng công'/'lương công' không dùng)

谓辅佐天子以立天下之功。语本《书.舜典》:“钦哉,惟时亮天功。”孔传:“各敬其职,惟是乃能信立天下之功。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亮工

liàng

gōng

Các từ liên quan

亮丑
亮丽
亮亮堂堂
亮儿
亮光
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
亮
Bính âm:
【liàng】【ㄌㄧㄤˋ】【LƯỢNG】
Các biến thể:
倞, 𠅙, 亮
Hình thái radical:
⿱⿳,亠,口,冖,几
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丶フノフ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép