Bản dịch của từ 亮直 trong tiếng Việt

亮直

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liàng

ㄌㄧㄤˋliangthanh huyền

亮直 (Danh từ)

liàng zhí
01

Thành thực, ngay thẳng; tính cách trung thực, thẳng thắn ( = sáng, = thẳng → hình ảnh sáng sủa và thẳng thắn)

1.诚实正直。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người trung thực, ngay thẳng (người có tính thật thà, chính trực)

2.诚实正直的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亮直

liàng

zhí

Các từ liên quan

亮丑
亮丽
亮亮堂堂
亮儿
亮光
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
亮
Bính âm:
【liàng】【ㄌㄧㄤˋ】【LƯỢNG】
Các biến thể:
倞, 𠅙, 亮
Hình thái radical:
⿱⿳,亠,口,冖,几
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丶フノフ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép