Bản dịch của từ 亲事官 trong tiếng Việt

亲事官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

亲事官 (Danh từ)

qīn shì guān
01

Quan chức thời Đường chuyên xử lý, phụ trách công việc cụ thể trong cơ quan (tương đương viên chức hành chính phụ việc)

唐代官名,在政府部门中干办具体事务。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亲事官

qīn

shì

guān

Các từ liên quan

亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
亲
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄣ, ㄑㄧㄥˋ】【THÂN】
Các biến thể:
親, 媇, 𡩁, 𡪔, 𢈥, 𢾉, 𧠍, 𧠸, 𧡘
Hình thái radical:
⿱,立,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép