Bản dịch của từ 亲委 trong tiếng Việt

亲委

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

亲委 (Tính từ)

qīn wěi
01

Tự mình đảm nhận; trực tiếp chịu trách nhiệm

1.亲自承当。

Ví dụ
02

Thân tín, coi trọng và ỷ lại (tin dùng người thân cận); được thân cận tin tưởng

2.亲信倚重。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亲委

qīn

wěi

Các từ liên quan

亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
委世
委予
委云
委亵
亲
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄣ, ㄑㄧㄥˋ】【THÂN】
Các biến thể:
親, 媇, 𡩁, 𡪔, 𢈥, 𢾉, 𧠍, 𧠸, 𧡘
Hình thái radical:
⿱,立,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép