Bản dịch của từ 亲嫌 trong tiếng Việt

亲嫌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

亲嫌 (Danh từ)

qīn xián
01

Nghi vấn thiên vị vì có quan hệ thân thuộc; nghi ngờ có sự ưu ái cho người nhà (hữu thân sinh tư).

谓因亲属而徇私的嫌疑。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亲嫌

qīn

xián

Các từ liên quan

亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
嫌乎
嫌厌
嫌名
嫌唬
嫌好
亲
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄣ, ㄑㄧㄥˋ】【THÂN】
Các biến thể:
親, 媇, 𡩁, 𡪔, 𢈥, 𢾉, 𧠍, 𧠸, 𧡘
Hình thái radical:
⿱,立,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép