Bản dịch của từ 亲屈 trong tiếng Việt

亲屈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

亲屈 (Danh từ)

qīn qū
01

敬称指对尊贵者如皇帝上级长者表示敬意时称其亲自处理事务或亲自到来的称呼或指称该亲自到场的行为近似亲临亲自之意)。(Hán-Việt:親屈

对尊者亲自处理事务或亲自来临的敬称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亲屈

qīn

Các từ liên quan

亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
屈一伸万
屈临
亲
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄣ, ㄑㄧㄥˋ】【THÂN】
Các biến thể:
親, 媇, 𡩁, 𡪔, 𢈥, 𢾉, 𧠍, 𧠸, 𧡘
Hình thái radical:
⿱,立,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép