Bản dịch của từ 亲幸 trong tiếng Việt
亲幸
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qìng | ㄑㄧㄣ | q | in | thanh ngang |
亲幸 (Động từ)
【qīn xìng】
01
Người được đế vương sủng ái; kẻ được vua thương yêu, ưu đãi (Hán Việt: thân hạnh/thiện ~ 亲幸 ý nghĩa cổ phong)
1.指受到帝王宠爱的人。
Ví dụ
02
Vua (đế vương)親自 đến gặp hoặc ân sủng (thường ám chỉ vua đến thăm cung nhân hoặc chiếu cố phi tần)
2.帝王亲自临幸。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亲幸
qīn
亲
xìng
幸
Các từ liên quan
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
- Bính âm:
- 【qìng】【ㄑㄧㄣ, ㄑㄧㄥˋ】【THÂN】
- Các biến thể:
- 親, 媇, 𡩁, 𡪔, 𢈥, 𢾉, 𧠍, 𧠸, 𧡘
- Hình thái radical:
- ⿱,立,朩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶔
鮼
㓎
顉
誛
嵚
钦
欽
侵
衾
嵰
駸
碃
儬
䋜
磬
箐
庆
殸
㵾
櫦
䲔
渹
綮
竲
䇃
靖
竩
䇇
立
䇂
竔
竡
竞
竸
竦
爰
姕
郝
禺
祖
怣
玻
䢓
珃
峑
祒
姿
亲戚
亲切
父亲
母亲
亲自
亲密
相亲
亲爱
亲近
亲手
亲家
