Bản dịch của từ 亲推 trong tiếng Việt

亲推

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

亲推 (Danh từ)

qīn tuī
01

Một nghi lễ do đế vương tự tay đẩy xe tiễn xuất trận tướng soái; lễ tiễn (mang sắc thái hoàng gia xưa)

帝王亲自为出征将帅推车的一种礼节。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亲推

qīn

tuī

Các từ liên quan

亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
亲
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄣ, ㄑㄧㄥˋ】【THÂN】
Các biến thể:
親, 媇, 𡩁, 𡪔, 𢈥, 𢾉, 𧠍, 𧠸, 𧡘
Hình thái radical:
⿱,立,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép