Bản dịch của từ 亲校 trong tiếng Việt

亲校

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

亲校 (Danh từ)

qīn xiào
01

Thái giám hộ vệ thân cận; viên chức hộ vệ gần người (tương tự «校尉» nhưng chỉ người canh giữ, hộ tống sát bên vua/chủ).

贴身校尉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亲校

qīn

xiào

Các từ liên quan

亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
校业
校习
校书
校书笺
校书郎
亲
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄣ, ㄑㄧㄥˋ】【THÂN】
Các biến thể:
親, 媇, 𡩁, 𡪔, 𢈥, 𢾉, 𧠍, 𧠸, 𧡘
Hình thái radical:
⿱,立,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép