Bản dịch của từ 亲桑 trong tiếng Việt
亲桑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qìng | ㄑㄧㄣ | q | in | thanh ngang |
亲桑 (Danh từ)
【qīn sāng】
01
Hoàng hậu đích thân tham gia các nghi lễ như nuôi tằm, cúng dâu (nghi lễ trong nghi thức cổ xưa). Có thể nhớ đến đây là “một buổi lễ hoành tráng mà đích thân tôi chủ trì công việc tằm”.
指皇后亲自参加蚕事的典礼。语本《礼记.月令》:“﹝季春之月﹞亲东乡躬桑。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亲桑
qīn
亲
sāng
桑
Các từ liên quan
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
- Bính âm:
- 【qìng】【ㄑㄧㄣ, ㄑㄧㄥˋ】【THÂN】
- Các biến thể:
- 親, 媇, 𡩁, 𡪔, 𢈥, 𢾉, 𧠍, 𧠸, 𧡘
- Hình thái radical:
- ⿱,立,朩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶔
鮼
㓎
顉
誛
嵚
钦
欽
侵
衾
嵰
駸
碃
儬
䋜
磬
箐
庆
殸
㵾
櫦
䲔
渹
綮
竲
䇃
靖
竩
䇇
立
䇂
竔
竡
竞
竸
竦
爰
姕
郝
禺
祖
怣
玻
䢓
珃
峑
祒
姿
亲戚
亲切
父亲
母亲
亲自
亲密
相亲
亲爱
亲近
亲手
亲家
