Bản dịch của từ 亲爹 trong tiếng Việt

亲爹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

亲爹 (Danh từ)

qīn diē
01

Cha ruột; cha đẻ (cha sinh học, khác với cha nuôi hoặc cha kế)

亲生父亲。以别于养父或继父。。红楼梦.第四回:「他是被拐子打怕了的,万不敢说,只说拐子是他亲爹,因无钱偿债故卖了他。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xưng gọi cha ruột (cha đẻ); cách gọi thân mật/khẳng định người là cha đẻ

称谓。两姻家子姪辈对父执的称呼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亲爹

qīn

diē

亲
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄣ, ㄑㄧㄥˋ】【THÂN】
Các biến thể:
親, 媇, 𡩁, 𡪔, 𢈥, 𢾉, 𧠍, 𧠸, 𧡘
Hình thái radical:
⿱,立,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép