Bản dịch của từ 亲献 trong tiếng Việt

亲献

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

亲献 (Động từ)

qīn xiàn
01

Do vua (hoàng đế) tự tay tiến cống/đưa biếu; chính tay dâng lên

指帝王亲自进献。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亲献

qīn

xiàn

Các từ liên quan

亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
献上
献丑
献世包
献世宝
献主
亲
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄣ, ㄑㄧㄥˋ】【THÂN】
Các biến thể:
親, 媇, 𡩁, 𡪔, 𢈥, 𢾉, 𧠍, 𧠸, 𧡘
Hình thái radical:
⿱,立,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép