Bản dịch của từ 亲生子女 trong tiếng Việt

亲生子女

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

亲生子女 (Danh từ)

qīn shēng zí nǚ
01

Con ruột; con đẻ — con cháu có quan hệ di truyền trực tiếp với bố mẹ

有遗传关系的下一代孩子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亲生子女

qīn

shēng

Các từ liên quan

亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
生一
生三
生上起下
生不逢场
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
亲
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄣ, ㄑㄧㄥˋ】【THÂN】
Các biến thể:
親, 媇, 𡩁, 𡪔, 𢈥, 𢾉, 𧠍, 𧠸, 𧡘
Hình thái radical:
⿱,立,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép