Bản dịch của từ 亲田 trong tiếng Việt

亲田

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

亲田 (Động từ)

qīn tián
01

Tự mình làm nghề nông; trực tiếp lao động trên ruộng đồng (ý phong cách sống/hoạt động nông nghiệp cá nhân)

亲身从事农业劳动。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亲田

qīn

tián

Các từ liên quan

亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
田丁
田七
田业
田中
田中义一
亲
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄣ, ㄑㄧㄥˋ】【THÂN】
Các biến thể:
親, 媇, 𡩁, 𡪔, 𢈥, 𢾉, 𧠍, 𧠸, 𧡘
Hình thái radical:
⿱,立,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép