Bản dịch của từ 亲痛仇快 trong tiếng Việt

亲痛仇快

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

亲痛仇快 (Thành ngữ)

qīn tòng chóu kuài
01

Kẻ thù khoái trá, người thân đau lòng; lợi cho địch hại cho ta; người thân đau xót, kẻ thù mừng reo

亲人痛心,仇人高兴也说亲者痛,仇者快

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亲痛仇快

qīn

tòng

chóu

kuài

Các từ liên quan

亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
痛下针砭
痛不可忍
痛不堪忍
痛不欲生
仇人
仇人相见分外眼睁
仇人相见分外眼红
快举
快乐
快书
快事
快人
亲
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄣ, ㄑㄧㄥˋ】【THÂN】
Các biến thể:
親, 媇, 𡩁, 𡪔, 𢈥, 𢾉, 𧠍, 𧠸, 𧡘
Hình thái radical:
⿱,立,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép