Bản dịch của từ 亲知把臂 trong tiếng Việt

亲知把臂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

亲知把臂 (Danh từ)

qīn zhī bǎ bì
01

Người thân hoặc bạn tâm giao; hình ảnh khoác tay, thân mật giữa những người rất thân thiết.

亲知:亲人和知心朋友;把臂:握人手臂,比喻亲密的朋友。指亲人或知心朋友。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亲知把臂

qīn

zhī

Các từ liên quan

亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
把予
把似
臂力
臂助
臂弯
臂指
臂搁
亲
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄣ, ㄑㄧㄥˋ】【THÂN】
Các biến thể:
親, 媇, 𡩁, 𡪔, 𢈥, 𢾉, 𧠍, 𧠸, 𧡘
Hình thái radical:
⿱,立,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép