Bản dịch của từ 亲誉 trong tiếng Việt

亲誉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

亲誉 (Danh từ)

qīn yù
01

Thân thiết và ca ngợi (gần gũi mà tán thưởng); Hán Việt: thân dụ/ thiên về tỏ ý khen khi gần gũi

1.亲近而称誉。语本《老子》:“太上,下知有之,其次亲而誉之。”

Ví dụ
02

Tấm lòng thương yêu (thân thiết) và danh tiếng tốt; sự được yêu mến kèm tiếng lành

2.慈爱的心和美好的名声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亲誉

qīn

Các từ liên quan

亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
誉儿癖
誉叹
誉塞天下
誉墓
亲
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄣ, ㄑㄧㄥˋ】【THÂN】
Các biến thể:
親, 媇, 𡩁, 𡪔, 𢈥, 𢾉, 𧠍, 𧠸, 𧡘
Hình thái radical:
⿱,立,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép