Bản dịch của từ 亲识 trong tiếng Việt

亲识

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

亲识 (Động từ)

qīn shí
01

Sự tin cậy và sủng ái; tin dùng, trọng dụng (thường chỉ người được cấp trên tin tưởng và đánh giá cao)

1.亲信赏识。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bạn bè thân thuộc; thân hữu (người thân thiết như bằng hữu)

2.犹亲友。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thân thiết, quen biết thân cận (cảm thấy gần gũi, thân thuộc với người nào)

3.亲近熟识。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亲识

qīn

shí

Các từ liên quan

亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
识丁
识业
识主
识举
识义
亲
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄣ, ㄑㄧㄥˋ】【THÂN】
Các biến thể:
親, 媇, 𡩁, 𡪔, 𢈥, 𢾉, 𧠍, 𧠸, 𧡘
Hình thái radical:
⿱,立,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép