Bản dịch của từ 亲谒 trong tiếng Việt

亲谒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

亲谒 (Động từ)

qīn yè
01

Đến bái kiến, đến yết kiến một cách thân cận; đến thăm bày tỏ kính trọng (thường chỉ tới gặp bề trên hoặc người lớn tuổi)

1.亲近干谒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Cổ) Đích thân đến lăng để cúng bái hoặc bái kiến; lên núi hoặc đích thân đến lăng để cúng bái (chủ yếu là ám chỉ hoàng đế đích thân đến thăm lăng)

2.古礼。谓帝王亲自谒陵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亲谒

qīn

Các từ liên quan

亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
谒候
谒假
谒刺
谒后尘
谒告
亲
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄣ, ㄑㄧㄥˋ】【THÂN】
Các biến thể:
親, 媇, 𡩁, 𡪔, 𢈥, 𢾉, 𧠍, 𧠸, 𧡘
Hình thái radical:
⿱,立,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép