Bản dịch của từ 亲贤 trong tiếng Việt

亲贤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

亲贤 (Danh từ)

qīn xián
01

Thích người hiền tài; ưa chuộng/khuyến dùng người có đức và năng lực (hướng trọng dụng nhân tài)

1.喜爱贤能的。

Ví dụ
02

Gần gũi, thân cận với người hiền tài; yêu mến bậc hiền

2.亲近贤人,爱慕贤才。

Ví dụ
03

Họ hàng và hiền thần; người thân cùng những viên quan hiền đức (từ Hán cổ, chỉ quan hệ thân thích với bậc hiền sĩ/quan thanh liêm)

3.亲戚与贤臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亲贤

qīn

xián

Các từ liên quan

亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
亲
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄣ, ㄑㄧㄥˋ】【THÂN】
Các biến thể:
親, 媇, 𡩁, 𡪔, 𢈥, 𢾉, 𧠍, 𧠸, 𧡘
Hình thái radical:
⿱,立,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép