Bản dịch của từ 亲迎 trong tiếng Việt

亲迎

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄣqinthanh ngang

亲迎 (Động từ)

qīn yíng
01

Thân thiết; gần gũi; thân mật; thân cận. 親密而接近. 這兩個小同學很親近. hai học sinh này rất thân với nhau.他對人熱情誠懇, 大家都愿意親近他. anh ấy đối với mọi người rất nhiệt tình, chân thật, mọi người đều thích gần anh ấy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亲迎

qīn

yíng

Các từ liên quan

亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
亲
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄣ, ㄑㄧㄥˋ】【THÂN】
Các biến thể:
親, 媇, 𡩁, 𡪔, 𢈥, 𢾉, 𧠍, 𧠸, 𧡘
Hình thái radical:
⿱,立,朩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép