Bản dịch của từ 亵人 trong tiếng Việt
亵人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiè | ㄒㄧㄝˋ | x | ie | thanh huyền |
亵人 (Danh từ)
【xiè rén】
01
Kẻ khinh bỉ, người láo xược, coi thường người khác (người cư xử thiếu tôn trọng)
1.轻慢无礼的人。
Ví dụ
02
Người được sủng ái (thường chỉ người được người quyền thế hoặc người tình đặc biệt chiều chuộng)
2.宠幸的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亵人
xiè
亵
rén
人
Các từ liên quan
亵侮
亵刑
亵味
亵器
亵嫚
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【TIẾT】
- Các biến thể:
- 褻, 暬, 䙝
- Hình thái radical:
- ⿻,衣,执
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一丨一ノフ丶ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙰
绁
灺
䍖
㓔
渫
鞢
泄
噧
褉
䊝
㴬
𠅹
亦
六
亮
𠆁
𠅑
离
夜
亡
亯
𠆡
𠅸
葇
貰
㖢
揸
然
裥
𠋿
㟮
閒
鲀
琴
跓
猥亵
亵渎
亵服
淫亵
秽亵
亵慢
鄙亵
亵黩
亵昵
亵渎神明
