Bản dịch của từ 亵臣 trong tiếng Việt

亵臣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

亵臣 (Danh từ)

xiè chén
01

Bầy tôi vô lễ, kẻ hầu hạ thiếu kính trọng (nghĩa cổ, chỉ người làm gần gũi nhưng thiếu kính trọng)

1.亦作“?臣”。

Ví dụ
02

Thần tử được sủng ái, thân cận với vua (ân sủng, thân thiết với bậc quân chủ)

2.亲近宠幸的臣子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亵臣

xiè

chén

Các từ liên quan

亵人
亵侮
亵刑
亵味
亵器
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
亵
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【TIẾT】
Các biến thể:
褻, 暬, 䙝
Hình thái radical:
⿻,衣,执
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一ノフ丶ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép