Bản dịch của từ 亶聪 trong tiếng Việt

亶聪

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàn

ㄉㄢˇdanthanh hỏi

亶聪 (Tính từ)

dǎn cōng
01

Thông minh, khôn ngoan (chỉ vua hoặc người lãnh đạo)

《书.泰誓上》:“亶聪明,作元后,元后作民父母。”孔传:“人诚聪明,则为大君,而为众民父母。”后以“亶聪”谓天子之聪明,借指天子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亶聪

dǎn

cōng

Các từ liên quan

亶亶
亶厚
亶叙
亶州
亶时
聪了
聪亮
聪令
聪俊
聪利
亶
Bính âm:
【dàn】【ㄉㄢˇ, ㄉㄢˋ】【ĐẢN, ĐÀN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,㐭,旦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép