Bản dịch của từ 人一己百 trong tiếng Việt

人一己百

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人一己百 (Thành ngữ)

rén yì jí bǎi
01

Người khác làm được một lần, mình phải làm cả trăm lần mới đạt; nghĩa là dùng gấp trăm lần công sức để bù đắp, nỗ lực gấp bội để theo kịp người khác (gợi nhớ: 'nhân nhất, kỷ bách' — Hán-Việt).

别人一次就做好或学会的,自己做一百次,学一百次。比喻以百倍的努力赶上别人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人一己百

rén

bǎi

Các từ liên quan

人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
人不人鬼不鬼
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
己之所不安勿施于人
己亥杂诗
己任
己巳之变
己所不欲勿加诸人
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép