Bản dịch của từ 人世沧桑 trong tiếng Việt
人世沧桑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人世沧桑 (Danh từ)
【rén shì cāng sāng】
01
Cảnh đời đổi thay, thế sự thịnh suy lớn lao (nhấn mạnh những biến động, thăng trầm trong cuộc đời và lịch sử nhân gian).
比喻人间世事变化很大。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人世沧桑
rén
人
shì
世
cāng
沧
sāng
桑
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
沧州
沧州市
沧桑
桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
