Bản dịch của từ 人中龙 trong tiếng Việt

人中龙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人中龙 (Danh từ)

rén zhōng lóng
01

Người xuất chúng, thiên tài trong số mọi người (người đứng đầu, hiếm có); Hán-Việt: nhân trung long — ví với người phi thường, kiệt xuất

誉人之词。晋宋纤隐居不仕,太守马岌造访不见,叹曰:“名可闻,而身不可见;德可仰,而形不可覩。吾而今而后知先生人中之龙也。”事见《晋书.宋纤传》。后因以“人中龙”比喻卓越出众的人物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人中龙

rén

zhōng

lóng

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
中丁
中上
中下
中不溜
中专
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép