Bản dịch của từ 人主 trong tiếng Việt

人主

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人主 (Danh từ)

rén zhǔ
01

Quân chủ; người làm chủ thiên hạ hoặc người cai trị (Hán-Việt: nhân chủ/nhân chủ thường đọc là “quân chủ” trong ngữ cảnh này)

君主:以道佐人主|天下事当与天下共之,非人主所可得私也。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人主

rén

zhǔ

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
主一
主一无适
主上
主业
主丧
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép