Bản dịch của từ 人事 trong tiếng Việt

人事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人事 (Danh từ)

rén shì
01

Quan hệ giữa người với người

指人与人之间的关系

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đúng sai; phép tắc; phải trái; đối nhân xử thế; quy tắc ứng xử

事理人情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lực; sức; khả năng (việc con người có thể làm được)

人力所能做到的事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Ý thức; cảm giác; tri giác

人的意识的对象

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Quà; lễ vật; quà tặng (từ địa phương)

礼物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Nhân sự

关于工作人员的录用、培养、调配、奖惩等工作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Sự đời; số phận; chuyện đời (của con người)

人的离合、境遇、存亡等情况

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人事

rén

shì

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép