Bản dịch của từ 人亡家破 trong tiếng Việt

人亡家破

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人亡家破 (Tính từ)

rén wáng jiā pò
01

Nhà tan người mất; gia đình tan vỡ, người thân qua đời

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人亡家破

rén

wáng

jiā

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
家丁
家下
家下人
家丑
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép