Bản dịch của từ 人亲 trong tiếng Việt

人亲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人亲 (Danh từ)

rén qīn
01

Cha mẹ; song thân (người sinh dưỡng mình)

人之双亲。指父母。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人亲

rén

qīn

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép