Bản dịch của từ 人人得而诛之 trong tiếng Việt

人人得而诛之

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人人得而诛之 (Tính từ)

rén rén dé ér zhū zhī
01

Mọi người đều có thể giết; tội ác tày trời

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人人得而诛之

rén

rén

ér

zhū

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
而上
而下
而且
而乃
而亦
诛一警百
诛不避贵
诛事
之个
之乎者也
之任
之前
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép