Bản dịch của từ 人人有分 trong tiếng Việt

人人有分

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人人有分 (Thành ngữ)

rén rén yǒu fèn
01

Ai cũng có phần; mỗi người đều得到一份 (mỗi người có phần riêng, không落下任何人)

每个人都有一份。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人人有分

rén

rén

yǒu

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép