Bản dịch của từ 人位 trong tiếng Việt

人位

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人位 (Danh từ)

rén wèi
01

Địa vị, chỗ đứng của một người trong xã hội hoặc nhóm (Hán Việt: nhân vị — chỗ của 'nhân')

1.人的地位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chức vị, phẩm trật trong cơ quan hay triều đình (chỉ cấp bậc, chức vụ)

2.指官阶﹑职位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人位

rén

wèi

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
位下
位不期骄
位业
位主
位于
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép