Bản dịch của từ 人体美 trong tiếng Việt
人体美
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人体美 (Danh từ)
【rén tí měi】
01
Vẻ đẹp cơ thể con người; mỹ quan hình thể (bao gồm dáng vóc, khuôn mặt, cử chỉ, khí chất)
人的外形的美。主要包括形体容貌美、姿态动作美、风度气质美等。就人体的自然生成体态而言,人体美属自然美范畴,是自然美的最高表现形态;但就人体美的本质而言,美的人体是通过其外表表现出的人的精神状态的美,所以又带有社会性。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人体美
rén
人
tǐ
体
měi
美
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
体上
体二
体亮
体亲
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
