Bản dịch của từ 人其人 trong tiếng Việt

人其人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人其人 (Danh từ)

rén qí rén
01

Bắt người đó phải sống như dân thường. § Trích trong câu của Hàn Dũ 韓愈 đời Đường; viết trong bài biểu 原道 xin vua dẹp bỏ đạo Phật: Nhân kì nhân; hỏa kì thư; lư kì cư 人其人; 火其書; 廬其居 Bắt nhà sư về làm dân thường; đốt hết sách vở của họ; và lấy nơi ở của họ làm nơi ở cho dân.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人其人

rén

rén

人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép