Bản dịch của từ 人力资本 trong tiếng Việt

人力资本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人力资本 (Danh từ)

rén lì zī běn
01

Nhân lực làm vốn; vốn con người — giá trị tích lũy trong con người thông qua giáo dục, y tế, kỹ năng, sức khoẻ và di chuyển lao động, góp phần tạo ra năng suất và thu nhập.

也称“非物质资本”。通过对人的投资而形成的资本。西方经济学概念。对人的投资包括个人和国家对教育、保健、文化体育、劳动力国内流动和国际移民等支出。劳动力的数量和质量体现一个国家人力资本的多寡。它和物质资本一样,对社会经济起生产性作用,从而使国民收入和劳动者收益增加。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人力资本

rén

běn

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
力不从愿
力不胜任
资世
资业
资东
资予
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép